close

TOP Game Mobile sẽ phát hành Việt Nam THÁNG 08/2020

eSports

ĐTCL: Chi tiết bản cập nhật 10.1 – Thay đổi mới cho mùa giải mới

Bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý (ĐTCL) 10.1 chứng kiến sự xuất hiện chính thức của Leona, Karma và Nguyệt Tộc, cũng như một số thay đổi khác về trang bị và tướng.

Ra mắt Nguyệt Tộc

Hiệu ứng khi có 2 tướng trên sàn đấu: Mỗi 7 giây, tất cả tướng đồng minh được bao phủ trong Ánh Trăng, giúp tăng 15% Tỉ lệ Chí mạng, 15% Sát thương Chí mạng, và 10% Sức mạnh Kỹ năng (cộng dồn tối đa 4 lần).

Ra mắt Leona

Bậc 1, hệ Hộ Vệ, Nguyệt Tộc

Máu: 650/1170/2106

Giáp: 40

SMCK: 50/90/162

Tốc độ đánh: 0.55

Năng lượng: 50/100

Kỹ năng: Khiên Nguyệt Tộc: Leona giảm tất cả sát thương gánh chịu đi 40/90/140 trong 5 giây.

Ra mắt Karma

Bậc 3, hệ Bí Ẩn, Nguyệt Tộc

Máu: 600/1080/1944

Giáp: 20

SMCK: 50/90/162

Tốc độ đánh: 0.7

Năng lượng: 75/100

Kỹ năng: Linh Giáp: Khi bắt đầu giao chiến, Karma nối với đồng minh gần nhất. Karma tạo lá chắn cho đồng minh được nối (hoặc 1 đồng minh ngẫu nhiên nếu mục tiêu ban đầu chết đi) trong 5 giây, giúp chặn 250/400/800 sát thương. Khi có lá chắn, đồng minh được tăng thêm 60/70/80% Tốc độ Đánh.

Ra mắt ba linh thú mới: Bé Bọ, Người Đá và Gà Máy

Cập nhật trang bị:

Cung Xanh (Trang bị mới, thay thế Liên Hoàn Tiễn)

Công thức:  Găng Đấu Tập +  Cung Gỗ

Đòn chí mạng giảm giáp của mục tiêu đi 90% trong 3 giây. Hiệu ứng không cộng dồn.

Quyền Năng Khổng Lồ (Trang bị mới, thay thế Ma Vũ Song Kiếm)

Công thức:  Giáp Lưới +  Cung Gỗ

Khi chủ sở hữu chịu sát thương hoặc gây sát thương chí mạng, họ được tăng thêm 2% sát thương, tối đa 100%. Khi đạt 50 cộng dồn, chủ sở hữu được tăng 25 Giáp và Kháng Phép, và cả kích thước bản thân. Tái tạo lại ở mỗi vòng.

Áo Choàng Gai (Trang bị mới, thay thế Giáp Gai)

Công thức:  Giáp Lưới +  Giáp Lưới

Chặn sát thương cộng thêm từ đòn chí mạng. Khi bị trúng đòn đánh thường, gây 80/120/160 sát thương phép lên tất cả kẻ địch xung quanh (mỗi 1 giây một lần). Tỉ lệ theo cấp Sao của tướng sử dụng trang bị.

Tim Băng

Giảm 25% Tốc độ đánh của các kẻ địch xung quanh ⇒ Giảm 40% Tốc độ đánh của các kẻ địch xung quanh. (Cộng dồn trang bị sẽ tăng bán kích tác dụng, không tăng tỉ lệ làm chậm).

Găng Tay Băng Giá

Khi chủ sở hữu né, tạo ra một vùng băng đá. Kẻ địch đứng trong đó bị giảm 25% Tốc độ Đánh ⇒ Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp của chủ sở hữu đóng băng mục tiêu trong 1.5 giây.

Nỏ Sét

Gây 90 sát thương lên bất cứ kẻ địch nào sử dụng kỹ năng ⇒ Kẻ địch trong vòng 3 ô sẽ bị giật ngược, chịu sát thương phép bằng 200% Năng lượng tối đa.

Áo Choàng Thủy Ngân

Nhận một lá chắn chặn hiệu ứng khống chế kế tiếp. Lá chắn hồi lại mỗi 3 giây ⇒Tướng sử dụng miễn nhiệm với khống chế.

Dây Chuyền Iron Solari (Tỉ lệ sức mạnh mới, dựa theo cấp Sao của tướng)

Tạo cho đồng minh một lớp giáp chặn 300 sát thương trong 8 giây ⇒ Tạo cho đồng minh trong giới hạn 2 ô một lớp giáp chặn 250/275/300 sát thương trong 8 giây (tỉ lệ theo cấp Sao của tướng sử dụng trang bị)

Vọng Âm Luden (Tỉ lệ sức mạnh mới, dựa theo cấp Sao của tướng)

Gây 150 sát thương phép ⇒ Gây 120/160/200 sát thương phép (tỉ lệ theo cấp Sao của tướng sử dụng trang bị)

Dao Điện Statikk (Tỉ lệ sức mạnh mới, dựa theo cấp Sao của tướng)

Gây 100 sát thương phép lên 3 kẻ địch ⇒ Gây 80 sát thương phép lên 3/4/5 kẻ địch (tỉ lệ theo cấp Sao của tướng sử dụng trang bị)

Dao Câm Lặng

Tỉ lệ kích hoạt: 25% ⇒ 20%

Bùa Đỏ & Quỷ Thư Morello

Đốt: 20% trong vòng 10 giây ⇒ 18% trong vòng 10 giây

Cập nhật Tộc/Hệ

Tự Nhiên

Máu hồi lại: 40 ⇒ 45

Ánh Sáng

Tốc độ đánh cộng thêm: 15%/25%/35% ⇒ 15%/35%/55%

Nước

Năng lượng hồi phục (mỗi 4 giây): 15/30/60 ⇒ 10/30/60

Bóng Tối

Sát thương cộng thêm: 60%/140% ⇒ 65%/150%

Cập nhật Tướng

Vayne

Máu: 500 ⇒ 550

Sát thương đòn đánh của bọ: 9%/12%/15% ⇒ 10%/13%/16%

Warwick

Năng lượng: 50/150 ⇒ 50/125

Sát thương kĩ năng: 200/450/700 ⇒ 200/500/800

Jax

Máu: 650 ⇒ 700

Sát thương đòn đánh: 50 ⇒ 55

Malzahar

Sát thương đòn đánh của bọ: 30/60/90 ⇒ 40/70/100

Neeko

Năng lượng tối đa: 80 ⇒ 60

Senna

Sát thương phép cộng thêm cho đồng minh: 15/30/55 ⇒ 15/40/65

Skarner

Tốc độ đánh khi còn giáp: 30%/65%/100% ⇒ 50%/75%/100%

Syndra

Năng lượng tối đa: 80 ⇒ 65

Varus

Sát thương kĩ năng: 225/450/675 ⇒ 225/450/800

Aatrox

Máu: 700 ⇒ 800

Sát thương kĩ năng: 250/500/1000 ⇒ 300/600/1200

Azir

Sát thương đòn đánh của lính cát: 125/250/375 ⇒ 150/275/450

Nocturne

Tốc độ đánh: 0.75 ⇒ 0.7

Sát thương đòn đánh: 60 ⇒ 55

Qiyana

Thời gian làm choáng: 3/4/5 ⇒ 2.5/3.5/4.5

Sát thương kĩ năng: 300/500/700 ⇒ 300/500/900

Sivir

Thời gian kĩ năng kéo dài: 7 giây ⇒ 5 giây

Annie

Sát thương đòn đánh của Tibber: 150/300/1000 ⇒ 125/350/1500

Twitch

SMCK cộng thêm ở mỗi đòn khi kích hoạt chiêu cuối: 125%/150%/300% ⇒ 130%/160%/300%

Amumu

Thời gian làm choáng: 2/2/2 giây ⇒ 1.5/2/5 giây

Sát thương kĩ năng: 150/250/1337 ⇒ 100/200/1337

Năng lượng khởi đầu/tối đa: 50/125 ⇒ 75/150

Master Yi

Sát thương phép cộng thêm mỗi đòn: 50/75/500 ⇒ 75/100/500

Nami

Sát thương kĩ năng: 150/250/350 ⇒ 100/200/300

 

Bài liên quan
eSports

Đấu Trường Chân Lý mùa 4 được hé lộ với chủ đề Hoa Linh Lục Địa

eSports

Top 3 vị tướng được buff mạnh nhất trong bản cập nhật 10.16 LMHT

eSports

Chi tiết bản cập nhật 10.16 LMHT: Yone ra mắt

eSports

Đấu Trường Chân Lý sắp ra mắt Thiên Hà cho phép tách trang bị

Worth reading...
ĐTCL: Những đội hình bá đạo nhất bản cập nhật 9.23